Trang chủ > Tra cứu hồ sơ Dns tên miền > digicert.com

Tra cứu DNS miền
Miền digicert.com bản ghi DNS ( whois )
A
Địa chỉ IPv4 TTL
45.60.131.229 117
45.60.121.229 117
CNAME
Tên dữ liệu TTL
TXT
Bản ghi TTL
fastly-domain-delegation-3t4rfpsjms3gfs7ifvcc-716488-2023-11-22238
openai-domain-verification=dv-YNK3xcL8AItjkv1ZubDo6TsE238
_mkwt024uea9zg5c8ywxx98km4xs59oa238
tm25jk2w7b1lqkvzg72ns2tnlwkfx4bp238
asv=1f1b135281f5d1ef6d125b846798c281238
docker-verification=1608c704-787a-464a-8f5f-4d19c1c3e0aa238
QuoVadis=8689a090-cbf6-4aff-8fb7-3416494f1f6f238
c3cfbc958c404c659f758cdd4dc2ae0e238
apple-domain-verification=LysAWG6wOID76rWM238
onetrust-domain-verification=f8a2f79b8dab41a492aaaa52e613a679238
v=spf1 include:%{i}._ip.%{h}._ehlo.%{d}._spf.vali.email include:mktomail.com ~all238
pjzx2ldzjbycl42tc85lm8zm05kxc5b9238
kUy+EQPWJE5P7A19foqNx806Ir1KXvwbqbedXmbobf/C+X25pgY1YJ1GVX8rj6VdvXnUvqabmtdTO9VF75StGg==238
atlassian-domain-verification=/d+HEyZ/KMJ86EO42QuM+xsCy/NYRORirQapa7A521Lw2DAfpubWhSPL218lICJ7238
PDDL96o0kJXfsY1UKWkj8_-WiQ238
cloudhealth=eb379e22-a90f-4097-b814-ca7d330ad0d8238
docusign=999fd605-b079-4d81-b0d8-a95208ae4450238
l685v6cy93xkw8pgppy4ms518l61ql0t238
miro-verification=31e307c1dc4ae6591a1edd5c7dcf58c678b54d32238
pax8validate238
_gitlab-pages-verification-code.digicert.com TXT gitlab-pages-verification-code=76676502ba1febfc1a68d0bf1c3badb1238
_iu8a5g8unla4ur5rvw7ulwbcfq11mmn238
anthropic-domain-verification-3jqen9=N0Wsir4IqKxnVjDr9Fro3i7B9238
hbxl3xs6mnfgcvdwpjltfztfqbm0q6j7238
google-site-verification=biaoTy6jC7ljI6uEbBxS7wtBbZAyukDzJTUhJM_hYEg238
adobe-idp-site-verification=0575680fbf675a4b870e0423b2b288e8f93b19b571ff480a0b235b52428e76f4238
google-gws-recovery-domain-verification=48029321238
SOA
Primary NS Responsible Email TTL
ns20.digicertdns.comdns.digicertdns.com11716
NS
Tên hợp quy TTL
ns20.digicertdns.com 10353
ns21.digicertdns.com 10353
pdns196.ultradns.org 10353
pdns196.ultradns.com 10353
ns22.digicertdns.com 10353
ns23.digicertdns.net 10353
pdns196.ultradns.net 10353
ns24.digicertdns.net 10353
ns25.digicertdns.net 10353
pdns196.ultradns.biz 10353
MX
Địa chỉ Tùy chọn TTL
digicert-com.mail.protection.outlook.com 0 3600
AAAA
Địa chỉ IPv6 TTL

Tra cứu DNS là gì?

Tra cứu DNS thường đề cập đến quá trình chuyển đổi các tên dễ nhớ được gọi là tên miền (như www.google.com) thành các số được gọi là địa chỉ IP (như 8.8.8.8).

Máy tính sử dụng những con số này để liên lạc với nhau trên Internet, nhưng những con số này sẽ khó nhớ đối với con người và có thể thay đổi theo thời gian khi yêu cầu thay đổi cấu hình mạng.

Có thể tra cứu những loại bản ghi DNS nào?

Tra cứu DNS thường đề cập đến quá trình chuyển đổi các tên dễ nhớ được gọi là tên miền (như www.google.com) thành các số được gọi là địa chỉ IP (như 8.8.8.8).

Công cụ tra cứu DNS cho phép bạn thực hiện tra cứu DNS cho bất kỳ tên miền nào trên các loại bản ghi bên dưới.

Tra cứu Bản ghi A - Bản ghi địa chỉ hoặc IPv4 DNS, những bản ghi này lưu trữ địa chỉ IP cho tên miền.

Tra cứu Bản ghi AAAA - Bản ghi DNS địa chỉ v6 hoặc IPv6, giống như bản ghi A nhưng lưu trữ địa chỉ IP IPv6.

Tra cứu Bản ghi CAA - Bản ghi DNS của Tổ chức phát hành chứng chỉ được sử dụng để lưu trữ tổ chức phát hành chứng chỉ nào được phép cấp chứng chỉ cho miền.

Tra cứu Bản ghi CNAME - Tên Canonical hoặc đôi khi được gọi là bản ghi Bí danh được sử dụng để trỏ đến các bản ghi DNS khác. Thường được sử dụng cho các tên miền phụ như www.

Tra cứu Bản ghi MX - Bản ghi DNS của Mail Exchanger được sử dụng để lưu trữ máy chủ email nào chịu trách nhiệm xử lý email cho tên miền.

Tra cứu Bản ghi NS - Bản ghi DNS của máy chủ định danh lưu trữ máy chủ định danh có thẩm quyền cho một tên miền.

Tra cứu Bản ghi PTR - Con trỏ hoặc bản ghi DNS đảo ngược. Điều này ngược lại với các bản ghi DNS A hoặc AAAA và được sử dụng để biến địa chỉ IP thành tên máy chủ.

Tra cứu Bản ghi SOA - Bản ghi Start of Authority DNS lưu trữ meta chi tiết về một tên miền chẳng hạn như địa chỉ email liên hệ của quản trị viên và khi tên miền có những thay đổi gần đây nhất đối với cấu hình DNS của nó.

Tra cứu Bản ghi SRV - Bản ghi dịch vụ DNS lưu trữ giao thức và số cổng cho các dịch vụ được cung cấp bởi tên miền, ví dụ như VoIP hoặc máy chủ trò chuyện.

Tra cứu Bản ghi TXT - Bản ghi văn bản được sử dụng để lưu trữ ghi chú dưới dạng bản ghi DNS, tuy nhiên chúng thường được sử dụng để lưu trữ cài đặt cấu hình cho các dịch vụ khác nhau như bản ghi SPF được sử dụng để xác định máy chủ email nào được phép gửi email từ miền hoặc mã xác minh cho một số công cụ quản trị trang web .