Trang chủ > Tra cứu hồ sơ Dns tên miền > godaddy.com

Tra cứu DNS miền
Miền godaddy.com bản ghi DNS ( whois )
A
Địa chỉ IPv4 TTL
160.153.0.1 86
CNAME
Tên dữ liệu TTL
TXT
Bản ghi TTL
IPROTA_D17829-XXX.TXT60
v=spf1 include:spf-0.godaddy.com -all60
MS=ms8356981260
adobe-idp-site-verification=2a5d58f1-1f72-48f5-9dee-65553c77beea60
mailru-verification: 51155022e43530db60
7oZZbMavd5aj2djFeYFY58d1EAodffVMC9RJbSpi9zw4i8R9dVR+LZ4Xcdy4QNMH8t4G/bHO/yPVRxW9Q01lNQ==60
dropbox-domain-verification=xl2s10u0jrq060
lsugtvmirlfdu755r3uuavkrno60
UCAKWQI9OUVXRQA63I7IBCHLELCI8YBIT07VXA4R60
atlassian-domain-verification=0FFz3ZaXmdxD7yHY5Q/nI2dnLHDM5Zi0tdvyuYN1JFWq3UIZMf6FaDJgsku9N2m360
74kgo19jj7lrshufc9voqhitr160
mgverify=d0f1838e5c6e0bb6c7a00c895e3849b23839687e87015188ac0e4f767be6c17360
1ii9rg2lth0od1qe54mgdt3ga860
canva-site-verification=vVeL_6r5W4wyAmDjPe92hg60
dropbox-domain-verification=37xv10onz5ng60
h95h6fa0354vmm0di3b4pekgm860
v=BIMI1; l=https://vmc.digicert.com/ab436453-9a2b-4ea6-89fa-bdd135cd3aae.svg; a=https://vmc.digicert.com/ab436453-9a2b-4ea6-89fa-bdd135cd3aae.pem;60
rcvog0re629acptesf706ed78l60
41g3tbd5l406i30iv0f6uqqqlt60
google-site-verification=0UJ0HlvzwhMwV0bS0FNTyUXXWdfXw94mk4PaLgDpr2460
cursor-domain-verification-cs43t2=5681wqVsZW0BpFHAWoz5dTftO60
rtb9efhoo4arlppgv96lpcl23p60
hgr4k0rpipmeu54t6ors20isjd60
pimq746l1c4t08ioluiciebjvb60
bciqmgtjothj3t0i3m6tgjvceu60
google-site-verification=HUFIfAuQcl4c0V8lc7IZhit2UEFKQQVA838L7YIoCAY60
o8tgk4ei3mdepse1rbtcgus1ir60
hfrsov1kk84gg6geks5523nqoj60
skn3v4aeeco9frrpiqvk9e28id60
l77g2hl1s02adejkfdcgqc316q60
9csc2t4r0c7gk1ipu3o3k58h1h60
cpvrh1dshba27as5k8gr1e14r160
t5d1m9e59ip7jvim3dl6b45q260
RBH9V8U0D0K9PIA701RL7MCUFR60
od3ltlojedndbu7jm4tbrd15v660
atlassian-sending-domain-verification=504ab315-6307-4433-b116-12ebd3dfb64560
als1ehka3g8rt28mm5rvuumlj960
google-site-verification=t7JT1iH2iscenNr74R-kgXPljL_ru6OPiT9RE8zDk0460
docusign=814dfd45-515d-4f50-90c2-0329708784a160
5ng1vuoogt62ogn6m5thjftnup60
reforge-domain-verification-afrry7=K0ANzvOzFGFmHOdOqyXI4HFNp60
4jbgfg31mmecc7g1e3lceevtgn60
72iqhl6rabi8acopf645fmplfg60
6ee26l03i2cf3t6slitaaqkms360
6ktskpuqvk57d9e7h8i1tn4dg360
1fallin813v67m62j8q1ahtsvr60
apple-domain-verification=gQKC3eLuUdntRagJ60
7b5clv7mrh5ahc3q9bjs8q66l660
bt1huj7iengpq3v2l4jfo90e1r60
ffnv4uou3642qg1tm4ur5k4a9360
1djcks1ilvajnjvoudn0dspsto60
anthropic-domain-verification-wav1c9=fA8Wgnirk2OQgjNkWMsJE6oPe60
perplexity-ai-domain-verification-8dhcjn=rSM9bi5hvN1XdhaG43zXiINij60
openai-domain-verification=dv-T83w1LIPbiVRivc4A3hY5B0R60
workplace-domain-verification=4j1W02nxHufCogCIti9IkDltMEmlD460
pt08o4ep53rq9hucoc2lqgv16560
548edemcvgm65skhqclbofvhh960
mp5lornv38le0f0ggltrrvndk760
2alr0noea1mmk336j49p3pnshj60
gf1bnvgsl5bmekl6e1mke3c46c60
83sgg0e8531qlfnc2suh2ndq9360
mgverify=6087be40f70e4c3ee3721081bb9a9a4af6edacf568053026e98e9ecceacf632e60
google-site-verification=FNmDNJn-QwxpQuTjV0NL1GsvP_v3riLSVBRYEKULjiA60
google-site-verification=4UXU2jOvhT_Q_hUt_Mn97Pgkta7HB7Y6f8xo8KKwXHc60
SOA
Primary NS Responsible Email TTL
cns1.godaddy.comdns.jomax.net3600
NS
Tên hợp quy TTL
cns2.godaddy.com 3600
cns1.godaddy.com 3600
a11-64.akam.net 3600
a1-245.akam.net 3600
a20-65.akam.net 3600
a6-66.akam.net 3600
a8-67.akam.net 3600
a9-67.akam.net 3600
MX
Địa chỉ Tùy chọn TTL
godaddy-com.mail.protection.outlook.com 0 3600
AAAA
Địa chỉ IPv6 TTL

Tra cứu DNS là gì?

Tra cứu DNS thường đề cập đến quá trình chuyển đổi các tên dễ nhớ được gọi là tên miền (như www.google.com) thành các số được gọi là địa chỉ IP (như 8.8.8.8).

Máy tính sử dụng những con số này để liên lạc với nhau trên Internet, nhưng những con số này sẽ khó nhớ đối với con người và có thể thay đổi theo thời gian khi yêu cầu thay đổi cấu hình mạng.

Có thể tra cứu những loại bản ghi DNS nào?

Tra cứu DNS thường đề cập đến quá trình chuyển đổi các tên dễ nhớ được gọi là tên miền (như www.google.com) thành các số được gọi là địa chỉ IP (như 8.8.8.8).

Công cụ tra cứu DNS cho phép bạn thực hiện tra cứu DNS cho bất kỳ tên miền nào trên các loại bản ghi bên dưới.

Tra cứu Bản ghi A - Bản ghi địa chỉ hoặc IPv4 DNS, những bản ghi này lưu trữ địa chỉ IP cho tên miền.

Tra cứu Bản ghi AAAA - Bản ghi DNS địa chỉ v6 hoặc IPv6, giống như bản ghi A nhưng lưu trữ địa chỉ IP IPv6.

Tra cứu Bản ghi CAA - Bản ghi DNS của Tổ chức phát hành chứng chỉ được sử dụng để lưu trữ tổ chức phát hành chứng chỉ nào được phép cấp chứng chỉ cho miền.

Tra cứu Bản ghi CNAME - Tên Canonical hoặc đôi khi được gọi là bản ghi Bí danh được sử dụng để trỏ đến các bản ghi DNS khác. Thường được sử dụng cho các tên miền phụ như www.

Tra cứu Bản ghi MX - Bản ghi DNS của Mail Exchanger được sử dụng để lưu trữ máy chủ email nào chịu trách nhiệm xử lý email cho tên miền.

Tra cứu Bản ghi NS - Bản ghi DNS của máy chủ định danh lưu trữ máy chủ định danh có thẩm quyền cho một tên miền.

Tra cứu Bản ghi PTR - Con trỏ hoặc bản ghi DNS đảo ngược. Điều này ngược lại với các bản ghi DNS A hoặc AAAA và được sử dụng để biến địa chỉ IP thành tên máy chủ.

Tra cứu Bản ghi SOA - Bản ghi Start of Authority DNS lưu trữ meta chi tiết về một tên miền chẳng hạn như địa chỉ email liên hệ của quản trị viên và khi tên miền có những thay đổi gần đây nhất đối với cấu hình DNS của nó.

Tra cứu Bản ghi SRV - Bản ghi dịch vụ DNS lưu trữ giao thức và số cổng cho các dịch vụ được cung cấp bởi tên miền, ví dụ như VoIP hoặc máy chủ trò chuyện.

Tra cứu Bản ghi TXT - Bản ghi văn bản được sử dụng để lưu trữ ghi chú dưới dạng bản ghi DNS, tuy nhiên chúng thường được sử dụng để lưu trữ cài đặt cấu hình cho các dịch vụ khác nhau như bản ghi SPF được sử dụng để xác định máy chủ email nào được phép gửi email từ miền hoặc mã xác minh cho một số công cụ quản trị trang web .