Trang chủ > Tra cứu hồ sơ Dns tên miền > thalesgroup.com

Tra cứu DNS miền
Miền thalesgroup.com bản ghi DNS ( whois )
A
Địa chỉ IPv4 TTL
107.154.76.60 3600
107.154.214.60 3600
CNAME
Tên dữ liệu TTL
TXT
Bản ghi TTL
b2cvrnha2ipmn73u2a2hslk6f481209
d6ckrh8i92omeb82blikqcq5oi81209
h9pjos01vgfld5qmp5otsg8goi81209
hvs9elcn2us2bmmr4lb217iqbr81209
n3r0i5dfdh6s2j147759bjqc9g81209
sira8n255q3eerml42cnap84vq81209
00D20000000082L=1TBUU000000021u81209
00D200000007Cr4=1TBSg00000001to81209
00DE200000JCXaR=1TBE200000017Am81209
00DcX000003Yz9I=1TBcX00000004TW81209
_1axj2rzchxezkqw0oc4gea71egqelwi81209
_d49pol435n49yiy9w1qv5ne99s3lml381209
v=spf1 include:_spf.thalesgroup.com -all81209
status-page-domain-verification=6c590zq20csn81209
docusign=a706bb1e-98da-4486-bf34-bc3ba14c1a4281209
google-gws-recovery-domain-verification=4087570081209
google-gws-recovery-domain-verification=4118033981209
pendo-domain-verification=CF_-rQCUzGm-SYQ9PPuLhCo4B0w81209
mongodb-site-verification=urJggNtlDng5wmv1jcjrXmBo9Eb0XGwN81209
kiro-site-verification=1b77d56e-430c-485f-a566-795b5903569281209
onetrust-domain-verification=e84c2e4e1c404b7f89251829627370e581209
2d586c6048079206995c542925f5b6d6b9bd86bcb2d6500c563cb8bb29b32b0781209
dtm-domain-verification=AQbpph_AlMx5E1O0tldoQc090OAPwHhr0zNaD7d15Og81209
monday-com-verification=WGu507HMpAaVXhGlx3MFTj8N_gTWVc4P169OBWSGq4w81209
parkable-domain-verification=KuSRPxVkcuVRN7997PFq7HuEKE_3Nr96aSjoHl4C-_c=81209
pardot128881=d94d95cd1e95d1ba52129899fa698283281594bb461c87806c0e9e5cb1de73a781209
pardot1065712=be4c40ee770f4993ae59e60862b789b6f15b4ba4e8a2b5f22394f35dbd42c5f081209
stripe-verification=61B187947CCA16D0A3A2474834921E83DC33DCDA485DB744E9FC35ABE133A4D081209
box-domain-verification=1488c4fa92053c9774352272eebca47a72f4c4f8e3dc3be8aa1ec3f60b5acbcf81209
box-domain-verification=acc4ffbec3edacf60e2e9e692a949a186d731f1ae02ae4b527301ec7363232c181209
adobe-idp-site-verification=84253922d9f14b77c7b36641372e8c6c92f90e6ec02b32b46f25303d598dc3b481209
cisco-ci-domain-verification=40f4f333defc02ef6e3f607ee7bbc5dbaecd4ba7a838156e4c399ef49f8e3d5d81209
cisco-ci-domain-verification=64495b16d25804907bea9e4ae83419db5e190204f54175c28c49bdec8eaac24681209
cisco-ci-domain-verification=6fc601866dd489362d09d08e78445585b6e92fc640c024f864b9fca28c1b461f81209
cisco-ci-domain-verification=7dfc7f852b0e0d4d8ee4813ed29133d2775615bbb24903c07b24aaae07fe3e0d81209
atlassian-domain-verification=C8udnPAPnyatzbI4a0shdz5eVoY9BNckAvgfI99VAKwR3QiHSn4/EXa120OTZ9/Y81209
atlassian-domain-verification=QeBfwUoyAGJnMRmwGDlvGZQt9aOGErqK0xbA/Qj3WVKAwPPfn4eDvkOMsrp9MDuU81209
atlassian-domain-verification=YMGUP8dtRBMsiOsafGlbeTiDEhR9qLFZftiFgRuKJ3wb21VhxZNI4gLY889nGbKh81209
atlassian-domain-verification=owkhwuAcFuyTiUw4/EgbOofPLoJBM6ysS9MH1qLWXs3RAvZ14t7CSOFgh64ObH9t81209
atlassian-domain-verification=rBJE2yFc7keNCJbkJbMD8pT1rBUjapGaz1gwCEY26VMJEiSW8aWaEvn9n6mggRbM81209
atlassian-domain-verification=vLY7nBwvQAoPuK077ly9s1x3MDaKBP3iSkDrigs82hcW51Z7p5f9W78Fq/HcaGZZ81209
SOA
Primary NS Responsible Email TTL
ns1.thalesgroup.comoperateur-dns.thalesgroup.com86400
NS
Tên hợp quy TTL
ns1.thalesgroup.com 86400
ns2.thalesgroup.com 86400
nsa.perf1.fr 86400
nsb.perf1.com 86400
nsc.perf1.com 86400
MX
Địa chỉ Tùy chọn TTL
mx01.thalesgroup.com 10 86400
mx02.thalesgroup.com 10 86400
AAAA
Địa chỉ IPv6 TTL

Tra cứu DNS là gì?

Tra cứu DNS thường đề cập đến quá trình chuyển đổi các tên dễ nhớ được gọi là tên miền (như www.google.com) thành các số được gọi là địa chỉ IP (như 8.8.8.8).

Máy tính sử dụng những con số này để liên lạc với nhau trên Internet, nhưng những con số này sẽ khó nhớ đối với con người và có thể thay đổi theo thời gian khi yêu cầu thay đổi cấu hình mạng.

Có thể tra cứu những loại bản ghi DNS nào?

Tra cứu DNS thường đề cập đến quá trình chuyển đổi các tên dễ nhớ được gọi là tên miền (như www.google.com) thành các số được gọi là địa chỉ IP (như 8.8.8.8).

Công cụ tra cứu DNS cho phép bạn thực hiện tra cứu DNS cho bất kỳ tên miền nào trên các loại bản ghi bên dưới.

Tra cứu Bản ghi A - Bản ghi địa chỉ hoặc IPv4 DNS, những bản ghi này lưu trữ địa chỉ IP cho tên miền.

Tra cứu Bản ghi AAAA - Bản ghi DNS địa chỉ v6 hoặc IPv6, giống như bản ghi A nhưng lưu trữ địa chỉ IP IPv6.

Tra cứu Bản ghi CAA - Bản ghi DNS của Tổ chức phát hành chứng chỉ được sử dụng để lưu trữ tổ chức phát hành chứng chỉ nào được phép cấp chứng chỉ cho miền.

Tra cứu Bản ghi CNAME - Tên Canonical hoặc đôi khi được gọi là bản ghi Bí danh được sử dụng để trỏ đến các bản ghi DNS khác. Thường được sử dụng cho các tên miền phụ như www.

Tra cứu Bản ghi MX - Bản ghi DNS của Mail Exchanger được sử dụng để lưu trữ máy chủ email nào chịu trách nhiệm xử lý email cho tên miền.

Tra cứu Bản ghi NS - Bản ghi DNS của máy chủ định danh lưu trữ máy chủ định danh có thẩm quyền cho một tên miền.

Tra cứu Bản ghi PTR - Con trỏ hoặc bản ghi DNS đảo ngược. Điều này ngược lại với các bản ghi DNS A hoặc AAAA và được sử dụng để biến địa chỉ IP thành tên máy chủ.

Tra cứu Bản ghi SOA - Bản ghi Start of Authority DNS lưu trữ meta chi tiết về một tên miền chẳng hạn như địa chỉ email liên hệ của quản trị viên và khi tên miền có những thay đổi gần đây nhất đối với cấu hình DNS của nó.

Tra cứu Bản ghi SRV - Bản ghi dịch vụ DNS lưu trữ giao thức và số cổng cho các dịch vụ được cung cấp bởi tên miền, ví dụ như VoIP hoặc máy chủ trò chuyện.

Tra cứu Bản ghi TXT - Bản ghi văn bản được sử dụng để lưu trữ ghi chú dưới dạng bản ghi DNS, tuy nhiên chúng thường được sử dụng để lưu trữ cài đặt cấu hình cho các dịch vụ khác nhau như bản ghi SPF được sử dụng để xác định máy chủ email nào được phép gửi email từ miền hoặc mã xác minh cho một số công cụ quản trị trang web .