Trang chủ > Tra cứu hồ sơ Dns tên miền > thalesgroup.com

Tra cứu DNS miền
Miền thalesgroup.com bản ghi DNS ( whois )
A
Địa chỉ IPv4 TTL
107.154.76.60 2367
107.154.214.60 2367
CNAME
Tên dữ liệu TTL
TXT
Bản ghi TTL
b2cvrnha2ipmn73u2a2hslk6f462073
d6ckrh8i92omeb82blikqcq5oi62073
h9pjos01vgfld5qmp5otsg8goi62073
hvs9elcn2us2bmmr4lb217iqbr62073
n3r0i5dfdh6s2j147759bjqc9g62073
sira8n255q3eerml42cnap84vq62073
00D20000000082L=1TBUU000000021u62073
00D200000007Cr4=1TBSg00000001to62073
00DE200000JCXaR=1TBE200000017Am62073
00DcX000003Yz9I=1TBcX00000004TW62073
_1axj2rzchxezkqw0oc4gea71egqelwi62073
_d49pol435n49yiy9w1qv5ne99s3lml362073
v=spf1 include:_spf.thalesgroup.com -all62073
status-page-domain-verification=6c590zq20csn62073
docusign=a706bb1e-98da-4486-bf34-bc3ba14c1a4262073
google-gws-recovery-domain-verification=4087570062073
google-gws-recovery-domain-verification=4118033962073
pendo-domain-verification=CF_-rQCUzGm-SYQ9PPuLhCo4B0w62073
mongodb-site-verification=urJggNtlDng5wmv1jcjrXmBo9Eb0XGwN62073
kiro-site-verification=1b77d56e-430c-485f-a566-795b5903569262073
onetrust-domain-verification=e84c2e4e1c404b7f89251829627370e562073
dtm-domain-verification=AQbpph_AlMx5E1O0tldoQc090OAPwHhr0zNaD7d15Og62073
monday-com-verification=WGu507HMpAaVXhGlx3MFTj8N_gTWVc4P169OBWSGq4w62073
parkable-domain-verification=KuSRPxVkcuVRN7997PFq7HuEKE_3Nr96aSjoHl4C-_c=62073
pardot128881=d94d95cd1e95d1ba52129899fa698283281594bb461c87806c0e9e5cb1de73a762073
pardot1065712=be4c40ee770f4993ae59e60862b789b6f15b4ba4e8a2b5f22394f35dbd42c5f062073
stripe-verification=61B187947CCA16D0A3A2474834921E83DC33DCDA485DB744E9FC35ABE133A4D062073
box-domain-verification=1488c4fa92053c9774352272eebca47a72f4c4f8e3dc3be8aa1ec3f60b5acbcf62073
box-domain-verification=acc4ffbec3edacf60e2e9e692a949a186d731f1ae02ae4b527301ec7363232c162073
adobe-idp-site-verification=84253922d9f14b77c7b36641372e8c6c92f90e6ec02b32b46f25303d598dc3b462073
cisco-ci-domain-verification=40f4f333defc02ef6e3f607ee7bbc5dbaecd4ba7a838156e4c399ef49f8e3d5d62073
cisco-ci-domain-verification=7dfc7f852b0e0d4d8ee4813ed29133d2775615bbb24903c07b24aaae07fe3e0d62073
atlassian-domain-verification=C8udnPAPnyatzbI4a0shdz5eVoY9BNckAvgfI99VAKwR3QiHSn4/EXa120OTZ9/Y62073
atlassian-domain-verification=QeBfwUoyAGJnMRmwGDlvGZQt9aOGErqK0xbA/Qj3WVKAwPPfn4eDvkOMsrp9MDuU62073
atlassian-domain-verification=YMGUP8dtRBMsiOsafGlbeTiDEhR9qLFZftiFgRuKJ3wb21VhxZNI4gLY889nGbKh62073
atlassian-domain-verification=owkhwuAcFuyTiUw4/EgbOofPLoJBM6ysS9MH1qLWXs3RAvZ14t7CSOFgh64ObH9t62073
atlassian-domain-verification=rBJE2yFc7keNCJbkJbMD8pT1rBUjapGaz1gwCEY26VMJEiSW8aWaEvn9n6mggRbM62073
atlassian-domain-verification=vLY7nBwvQAoPuK077ly9s1x3MDaKBP3iSkDrigs82hcW51Z7p5f9W78Fq/HcaGZZ62073
SOA
Primary NS Responsible Email TTL
ns1.thalesgroup.comoperateur-dns.thalesgroup.com10100
NS
Tên hợp quy TTL
ns1.thalesgroup.com 51248
ns2.thalesgroup.com 51248
nsa.perf1.fr 51248
nsb.perf1.com 51248
nsc.perf1.com 51248
MX
Địa chỉ Tùy chọn TTL
mx01.thalesgroup.com 10 51248
mx02.thalesgroup.com 10 51248
AAAA
Địa chỉ IPv6 TTL

Tra cứu DNS là gì?

Tra cứu DNS thường đề cập đến quá trình chuyển đổi các tên dễ nhớ được gọi là tên miền (như www.google.com) thành các số được gọi là địa chỉ IP (như 8.8.8.8).

Máy tính sử dụng những con số này để liên lạc với nhau trên Internet, nhưng những con số này sẽ khó nhớ đối với con người và có thể thay đổi theo thời gian khi yêu cầu thay đổi cấu hình mạng.

Có thể tra cứu những loại bản ghi DNS nào?

Tra cứu DNS thường đề cập đến quá trình chuyển đổi các tên dễ nhớ được gọi là tên miền (như www.google.com) thành các số được gọi là địa chỉ IP (như 8.8.8.8).

Công cụ tra cứu DNS cho phép bạn thực hiện tra cứu DNS cho bất kỳ tên miền nào trên các loại bản ghi bên dưới.

Tra cứu Bản ghi A - Bản ghi địa chỉ hoặc IPv4 DNS, những bản ghi này lưu trữ địa chỉ IP cho tên miền.

Tra cứu Bản ghi AAAA - Bản ghi DNS địa chỉ v6 hoặc IPv6, giống như bản ghi A nhưng lưu trữ địa chỉ IP IPv6.

Tra cứu Bản ghi CAA - Bản ghi DNS của Tổ chức phát hành chứng chỉ được sử dụng để lưu trữ tổ chức phát hành chứng chỉ nào được phép cấp chứng chỉ cho miền.

Tra cứu Bản ghi CNAME - Tên Canonical hoặc đôi khi được gọi là bản ghi Bí danh được sử dụng để trỏ đến các bản ghi DNS khác. Thường được sử dụng cho các tên miền phụ như www.

Tra cứu Bản ghi MX - Bản ghi DNS của Mail Exchanger được sử dụng để lưu trữ máy chủ email nào chịu trách nhiệm xử lý email cho tên miền.

Tra cứu Bản ghi NS - Bản ghi DNS của máy chủ định danh lưu trữ máy chủ định danh có thẩm quyền cho một tên miền.

Tra cứu Bản ghi PTR - Con trỏ hoặc bản ghi DNS đảo ngược. Điều này ngược lại với các bản ghi DNS A hoặc AAAA và được sử dụng để biến địa chỉ IP thành tên máy chủ.

Tra cứu Bản ghi SOA - Bản ghi Start of Authority DNS lưu trữ meta chi tiết về một tên miền chẳng hạn như địa chỉ email liên hệ của quản trị viên và khi tên miền có những thay đổi gần đây nhất đối với cấu hình DNS của nó.

Tra cứu Bản ghi SRV - Bản ghi dịch vụ DNS lưu trữ giao thức và số cổng cho các dịch vụ được cung cấp bởi tên miền, ví dụ như VoIP hoặc máy chủ trò chuyện.

Tra cứu Bản ghi TXT - Bản ghi văn bản được sử dụng để lưu trữ ghi chú dưới dạng bản ghi DNS, tuy nhiên chúng thường được sử dụng để lưu trữ cài đặt cấu hình cho các dịch vụ khác nhau như bản ghi SPF được sử dụng để xác định máy chủ email nào được phép gửi email từ miền hoặc mã xác minh cho một số công cụ quản trị trang web .